Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Trần Trọng Hiếu”.

  1. Trần Trọng Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/8/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô D1 Xem chi tiết →
  2. Trần Trọng Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/08/1970 Quê quán: Minh Tiến - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: K11 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 29 Xem chi tiết →
  3. Trần Trọng Hiếu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 2 · Khu Y Xem chi tiết →
  4. Trần Trọng Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/08/1970 Quê quán: Minh Tiến - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: K11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Trọng Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/8/1970 Quê quán: Minh Tiến - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: K11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trần Trọng Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Trọng Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Trọng Hiếu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Minh Tiến - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 16/08/1970 D1, 4, 29