Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Trần Trọng Hòa”.

  1. Trần Trọng Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Trọng Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Trọng Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1189 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Trọng Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/07/1972 Quê quán: Phòng TDTT - - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Trọng Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Phòng TDTT, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Trọng Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Tam Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Trọng Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Tam Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Trọng Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1/1971 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Trần Trọng Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 203 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  10. Trần Trọng Hoài Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Trọng Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Tân - Vĩnh Tân - Thành phố Vinh - Nghệ An Hy sinh: 24/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000