Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Trần Trọng Chi”.

  1. Trần Trọng Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Khu 1 Tây Xem chi tiết →
  2. Trần Trọng Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  3. Trần Trọng Chính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1196 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Trọng Chỉnh Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Trọng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Trần Trọng Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Trọng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Bình Lục, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  8. Trần Trọng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Bình Lục, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Trọng Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Yên Khánh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 6/10/1966