Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Trần Trính”.

  1. Trần Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 62 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Trần Trịnh Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 14 · Hàng Cột VI Xem chi tiết →
  4. Trần Trịnh Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  5. Trần Trịnh Vẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 666 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Trinh Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Trinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lưu Phương - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 24/02/1969 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  2. Trần Khắc Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Nghè - Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 7/6/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.13.09 Mộ 10 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Xuân Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bản Sen - Mường Khương - Lào Cai Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 92.20.03 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Công Trình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · đội 5 N. Trường QD - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 24/04/1978 4192
  5. Trần Văn Trinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/3/1975
→ Xem cả 19 người trong các danh sách