Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Trần Trà”.
- Trần Trà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Trần Trà Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 571 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Trần Trá Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/4/1948 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 385 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Trần Trà Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/08/1894 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trá Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trá Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/4/1948 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C354 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trà Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/1949 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huỳnh Công Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 846 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Trân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/1/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Trận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 6 · Khu S Xem chi tiết →
- Trần Tràn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 30/10/1947 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Trần Trài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô H Xem chi tiết →
- trần trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: hương vinh, Xã Hương Vinh, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1963 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Trang Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 295 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Trang Lênh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
- Trần Trầm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 245 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 07/03/1972 Mai táng ban đầu: (31-14)09 Kon Tum 1/50000
- Trần Thanh Tra Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hoàng Hóa - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/4/1970
- Trần Văn Trà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Trần Văn Trà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1934 Hy sinh: 1968
- Trần Trà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)