Tìm thấy 204 hồ sơ cho “Trần Tiến Thắng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tiến Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Tăng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Tiến Mát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Triệu Tiến Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Bá Sót Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Kim Phụng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Xuyến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Sô Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Đại Nghĩa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Chấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Nhung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Nhẫn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trai Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xiêm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xú Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Ngô Phổ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Trà Ngọc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Võ Vy Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Tiến Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tổ 8- Tiểu khu Minh Tiến- Thị xã Thái Bình- Thái Bình Mộ 461, hàng 13, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên