Tìm thấy 204 hồ sơ cho “Trần Tiến Thắng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Trần Viết Bổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Trần Viết Xướng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Thắng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 32 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Sáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Châu, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Tiến Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/7/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Thị Tiện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/9/1988 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Tiến Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Lực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Tiến Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tổ 8- Tiểu khu Minh Tiến- Thị xã Thái Bình- Thái Bình Mộ 461, hàng 13, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên