Tìm thấy 204 hồ sơ cho “Trần Tiến Thắng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Ngọc Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/01/1970 Quê quán: Tiến Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Tiến Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Cự Thắng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Tiến Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Cự Thắng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Tiến Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Thắng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 21/02/1965 Đơn vị: Binh vận huyện Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Thắng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 21/02/1965 Đơn vị: Binh vận huyện Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Số mộ 1a · Hàng C Xem chi tiết →
  11. Trần Mạnh Huân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27 - 01 - 1973 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/07/1972 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/11/1969 Quê quán: Chiến Thắng - Tiên Lử - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/05/1970 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn ích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/05/1971 Quê quán: Chiến Thắng - Tiên Lử - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Đinh Sa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/03/1967 Quê quán: Hùng Thăng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Đăng Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Đăng Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1968 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. TRần Văn Thàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Tiến Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tổ 8- Tiểu khu Minh Tiến- Thị xã Thái Bình- Thái Bình Mộ 461, hàng 13, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên