Tìm thấy 204 hồ sơ cho “Trần Tiến Thắng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Xanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Đặng Hường Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Một Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Thị Viết Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Khoa Văn Tôn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Huyện Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chí Thiều Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Biểu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Đãi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tá Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Cầu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Ngô Đình Khôi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Ngọc Trung Kiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Phan Thị Huệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Phan Thị Phi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Tiến Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tổ 8- Tiểu khu Minh Tiến- Thị xã Thái Bình- Thái Bình Mộ 461, hàng 13, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên