Tìm thấy 204 hồ sơ cho “Trần Tiến Thắng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/8/1962 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 02/02/1962 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/01/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 02/02/1962 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/01/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Thăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 143 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Tiến Thăng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Yên Lập, Thị trấn Yên Lập, Huyện Yên Lập, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Trần Kim Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Tiến Hoạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/12/1975 An táng tại: Tiến Thắng, Xã Tiến Thắng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Trần Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 273 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  13. Trần Hữu Thắng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 21/2/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  14. Trần văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xã An Ninh - H.Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  15. Trần Tiên Viên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 17 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 62 Xem chi tiết →
  17. Trần văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xã An Ninh - H.Tiền Hải - T.Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  18. Trần Quốc Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1966 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Tiến Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tổ 8- Tiểu khu Minh Tiến- Thị xã Thái Bình- Thái Bình Mộ 461, hàng 13, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên