Tìm thấy 124 hồ sơ cho “Trần Tiến Phúc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Tiến Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bồ lý, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quý Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Kim thành - Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Đơn vị: C6 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Tiện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Viết Tiến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Trần Quốc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc mỹ, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/4/1963 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Cao tấn Phúc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phạm Hữu Phúc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Nhân Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Nhân Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Trận Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/1/1965 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/7/1970 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Tiến Phúc 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Cấp Dẫn, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 04/03/1971 Mai táng ban đầu: (08-75)03