Tìm thấy 850 hồ sơ cho “Trần Tiến Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Tiên - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D59 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. TRẦN VĂN TIẾN Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Yên Sơn, Tuyên Quang, Tuyên Quang Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  3. Trần Tiến Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Tân Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C9D5E2F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Núi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Tương Giang - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2744 Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/07/1972 Quê quán: Tiên Phú - Phú Ninh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/11/1973 Quê quán: Phong Dụ - Tiên Yên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/06/1966 Quê quán: Xuân Tiến - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Tuyết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Vũ Ninh - Vũ Tiên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Uyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/09/1968 Quê quán: Vũ Ninh - Vũ Tiên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Bình Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Tuyên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Bình Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Tuyên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/06/1979 Quê quán: Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/06/1979 Quê quán: Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Oai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Oai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/11/1979 Quê quán: Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 03/09/1985 Quê quán: Mỹ Tiến - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D51 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Thông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: L.Ninh - T.Tiên - Hà tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Tường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 04/12/1969 Quê quán: vũ Ninh - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: C7 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Đặng Trần Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Tiên An - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Núi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Tương Giang - Tiên Sơn - Bắc Ninh Đơn vị: C6 D2 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Tiến Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Mộ 3, hàng 2, Nt 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh