Tìm thấy 850 hồ sơ cho “Trần Tiến Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Thế Bì Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Thế Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Thế Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Thế Lâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Thế Thụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 143 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Trần Thế Tạc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Liễu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Yến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/9/1966 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Trần Trung Uý Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/8/1945 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Trường Cộng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/8/1966 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1973 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Chạc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/3/1959 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Chấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cách Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/6/1949 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1/1975 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Du Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Dung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/4/1951 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Dịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Tiến Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Mộ 3, hàng 2, Nt 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh