Tìm thấy 850 hồ sơ cho “Trần Tiến Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Huy Dã Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Huy Khuê Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Huy Lung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Huy Miễn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Huy Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1971 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Huy Ưng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 151 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Bánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/9/1970 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Dân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Giáp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1974 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Khánh My Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Khắc Khoan Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Kim Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Quang Bốn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/4/1968 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Quang Chín Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/2/1951 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Hoàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/12/1979 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Thái Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Thượng Khôi Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 13/6/1953 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Thế Bé Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.