Tìm thấy 850 hồ sơ cho “Trần Tiến Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Trung Thông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/06/1978 Quê quán: Hợp tiến - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: C16 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/9/1979 Quê quán: Cẩm Tiến - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 D7 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/09/1979 Quê quán: Sông Vĩnh Cửu - TX Gò Công - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Yên nhân - Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phúc Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/02/1978 Quê quán: Lam Chính - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C9 D9 E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Tam tiến - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Phú lương - Tiên Sơn - Cẩm Khê - Phú Thọ Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1945 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Côn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Định Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tràn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 201 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Bá Nhẫn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 26/6/1946 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Công Chắt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Công Mác Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 152 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Doãn Nội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Duy Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Duy Dũng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Duy Mùi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Duy Đạc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/4/1951 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.