Tìm thấy 850 hồ sơ cho “Trần Tiến Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1980 Quê quán: Khánh Hội - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1980 Quê quán: Khánh Hội - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/03/1979 Quê quán: Nhân Khang - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/03/1979 Quê quán: Nhân Khang - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/02/1985 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 E6 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 02/12/1985 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 E6 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đình Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Bối Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đình Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Bối Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đức Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/11/1984 Quê quán: Nhân Hòa - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D53 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đức Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/11/1984 Quê quán: Nhân Hòa - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D53 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hữu Lơ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/04/1978 Quê quán: Thôn Đoài - Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoãnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/09/1970 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh H. CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoãnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/09/1970 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh H. CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Lục Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/5/1978 Quê quán: Vàm côi-Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2195 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngươi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Xóm vực-Nghi tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2598 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quý Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Kim thành-Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3011 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Yên nhân-Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3012 Xem chi tiết →
- Trần Đức Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Hợp tiến-Trung Hoá - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2411 Xem chi tiết →
- Trần Công Cung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Quyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1990 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 17 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.