Tìm thấy 850 hồ sơ cho “Trần Tiến Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Thơi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/02/1978 Quê quán: Tiên Sơn - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3796 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1953 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Và Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1953 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1986 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Công Mác Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Hoài thượng - Liên Bảo - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1979 Quê quán: ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D9 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/06/1979 Quê quán: Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D9 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Thế Văn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/01/1985 Quê quán: Lý Nhân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D55 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Thế Văn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/01/1985 Quê quán: Lý Nhân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D55 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1980 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Vận tải F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1980 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Vận tải F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Tiến Tình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Trực Cương - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: C3 D7 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Y Là - Thị xá - TX Tuyên Quang - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Thiện Hùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/01/1971 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Kiệt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/01/1970 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Kiệt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/01/1970 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Khởi Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Lý Nhân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Khởi Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Lý Nhân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1980 Quê quán: Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D 4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1980 Quê quán: Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D 4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Tiến Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Mộ 3, hàng 2, Nt 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh