Tìm thấy 850 hồ sơ cho “Trần Tiến Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/04/1988 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Trọng Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1979 Quê quán: Ninh Sơn - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Trọng Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1979 Quê quán: Ninh Sơn - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D9 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D9 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đình Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/04/1980 Quê quán: Nam Tân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đội đánh cá F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đình Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/04/1980 Quê quán: Nam Tân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đội đánh cá F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/11/1978 Quê quán: Nùng Ca, Trấn Yên, Trấn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Tiến Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Tiến Soát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1978 Quê quán: Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: D25 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Tiến Trương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Số nhà 81 - Phùng hưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Minh Nông - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Tiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: 95 Nam Đồng - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- TRẦN VĂN KHỞI Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Tiên Sơn, Tuyên Quang, Tuyên Quang Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Tiên Kỳ - Tiên Phước - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Huy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/11/1978 Quê quán: Tiên Lãng - Tiên Phước - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Trung Thông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/06/1978 Quê quán: Hợp tiến - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3817 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/08/1968 Quê quán: Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3216 Xem chi tiết →
- Trần Văn Long Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 24/03/1987 Quê quán: Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2167 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.