Tìm thấy 850 hồ sơ cho “Trần Tiến Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Viết Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D8 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D9 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D9 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Trung Triều Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/10/1972 Quê quán: Đồng Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Trị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/08/1974 Quê quán: Tiên Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Trị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Tiên Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1979 Quê quán: Vũ tiến - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Trung Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Hồng Hoàn - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Nghĩa tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Quê quán: Tiên Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Tiên Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Mơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1979 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Kim Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/06/1978 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C11D6E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Thế Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Thế Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/02/1979 Quê quán: Bình Lục, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 F48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/02/1979 Quê quán: Bình Lục, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 F48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1980 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1980 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/04/1988 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Tiến Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Mộ 3, hàng 2, Nt 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh