Tìm thấy 850 hồ sơ cho “Trần Tiến Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Hữu Lợ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/4/1978 Quê quán: Thôn Đoài-Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2102 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/09/1969 Quê quán: Tiên tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1979 Quê quán: Trạc Vạn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C 7 - Đoàn 622 - E 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Tiện Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/09/1981 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1981 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Kim Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/06/1978 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Tiến Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Tiến Tình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Trực Cương - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Vụ Bản - Lạc Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/8/1978 Quê quán: Xương Thịnh - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/08/1978 Quê quán: Xương Thịnh - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Ngô Trí Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Thị trấn từ sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1979 Quê quán: Trạc Vạn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C 7 - Đoàn 622 - E 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Như Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D8 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Như Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D8 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/06/1988 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn202 CụcKT QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/07/1988 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn202 CụcKT QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Viết Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D8 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Tiến Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Mộ 3, hàng 2, Nt 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh