Tìm thấy 120 hồ sơ cho “Trần Tiến Linh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Linh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/2/1979 Quê quán: Gia Tiến - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C3 D4 E 165 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Đăng Linh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C10 D 9 E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Tiến Lân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18 - 6 - 1972 Quê quán: Mê Linh - Tiên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Mê Linh - Tiên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Tảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Linh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/02/1973 Quê quán: Hạp Lĩnh - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Tiến Mích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn An, Xã Văn An, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 63 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Quốc Tảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Tây Linh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1973 Quê quán: Hạp Lĩnh - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/1/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng K · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiền Sử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/7/1973 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 71 Xem chi tiết →
  14. Đỗng Tiến Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1974 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 61 · Lô b Xem chi tiết →
  17. Hoàng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 392 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1970 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 181 · Hàng 4 · Lô IV Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 82 · Hàng 2 · Lô II Xem chi tiết →
  20. Bùi Tiến Gióng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 85 · Khu H.Tây Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Tiến Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bàng Giang - Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/10/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh