Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Trần Tiến Linh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Quốc Tảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Linh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/02/1973 Quê quán: Hạp Lĩnh - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Tiến Mích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn An, Xã Văn An, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 63 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Quốc Tảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Tây Linh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1973 Quê quán: Hạp Lĩnh - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/1/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng K · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiền Sử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/7/1973 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 71 Xem chi tiết →
  9. Đỗng Tiến Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1974 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 61 · Lô b Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1970 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 181 · Hàng 4 · Lô IV Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 82 · Hàng 2 · Lô II Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 566 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Phan Thanh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Đỗng Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 76 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  17. Đỗng Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 548 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Đỗng Tiến Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 298 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Trần Tiến Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 07 - 1970 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Tiến Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1970 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Tiến Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bàng Giang - Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/10/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh