Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Trần Tiến Hiền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Hiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiển Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 24/9/1945 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Khu TB Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiển Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 24/9/1945 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Hiển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/12/1971 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần văn Hiện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/11/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 255 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Pha Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hiến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/12/1955 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Công Cung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Tường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Uý Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Tiến Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tam Kỳ - Tam Kỳ - Quảng Nam Hy sinh: 26/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.13.03 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Tiến Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Số 48 - Tô Hiến Thành - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 22/05/1967