Tìm thấy 110 hồ sơ cho “Trần Tiến Đăng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Việt Đáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đáng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/12/1961 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  3. Trần văn Đang Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Đăng Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Trần nguyên mãn - Minh Tiến - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đáng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Số mộ 1a · Hàng C Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đáng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  7. Trần Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  8. Phạm Đăng Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Trần nguyên mãn-Minh Tiến - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3206 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nhung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/04/1969 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/07/1894 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Hậu Thành - Đức Hòa - Long An Đơn vị: An ninh TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Hậu Thành - Đức Hòa - - Long An Đơn vị: An ninh TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Đảng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Đặng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Ngọ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Thiêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trần Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5 Quê quán: Bạch Đàng - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Trọng Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Trọng Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C68 K200 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Tiến Đăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bố Trạch, Quảng Bình