Tìm thấy 110 hồ sơ cho “Trần Tiến Đăng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đăng Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: 103 - Đinh Tiên Hoàng - Hải Phòng Đơn vị: C5 - D54 - E? An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Trần Văn Đang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/5/1964 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Đặng Tiến An Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Chợ Đồn, Thị Trấn Bằng Lũng, Huyện Chợ Đồn, Bắc Kạn Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đàng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Ngải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1950 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1954 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1951 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Minh Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/07/1967 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Minh Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/07/1967 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đăng Linh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C10 D 9 E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1963 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khái Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/9/1952 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1966 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 178 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Phường Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 18/4/1952 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Đăng San Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Đăng San Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/4/1952 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Tuyền Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/2/1953 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần đăng Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.