Tìm thấy 2 hồ sơ cho “Trần Thuyết”.
- Trần Thuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/08/1894 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1954 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Trọng Thuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Văn Ấp - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 15/07/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.12.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Thuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phú Yên - Việt Cường - Chấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 7/1/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 84.14.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Đình Thuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình Hy sinh: 3/4/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 08.75.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1939 · Viết Cương, Yên Bái Hy sinh: 1975
- Trần Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)