Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Trần Thiện Trắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Trọng Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Hưng Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Hưng Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Thiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 133 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 176 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Trần quốc Thiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1984 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 343 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Trần văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Sơn Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Sơn Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đào Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Hương Trạch - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: C11D3 E 866 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Lộc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Lộc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1952 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1952 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1966 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1966 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1949 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1949 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1966 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thiện Trắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Thanh Phú Long- Châu Thành- Tân An- Quảng Ngãi Hy sinh: 25/06/1966 Trạm 2, Bản Chắc, Khu 4, Gia Lai