Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Trần Thanh Vân (Hải Phòng)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/09/1972 Quê quán: Đông Hải - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Đông Hải - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Phòng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/11/1975 Quê quán: Thanh Miện, Hải Dương, Hải Dương Đơn vị: E6 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Khê - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Đông Khê - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Tràng Các- An Hải- Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Hưng đạo - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trấn Văn Sở Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/8/1975 Quê quán: Bình Thạnh - Kiến Văn - Kiên Phong - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Hưng đạo - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3618 Xem chi tiết →
  13. Trấn Văn Sở Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Quảng Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Lê hòng - Thanh Miện - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Trường thành - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 12 - Trần Thanh Ngọ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 12 - Trần Thanh Ngọ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C12 - Đoàn 609 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Hưng đạo - An Thụy - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C5 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →