Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Trần Thanh Vân”.
- Trần Thanh Vân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Vạn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
- Trần Thanh Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M33 · Hàng H5 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang I, Xã Xuân Quang 1, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 76 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: QN, Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 01 - 1973 Quê quán: Kỳ Ân - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/01/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thanh Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thanh Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13 - 01 - 1972 Quê quán: Quảng Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Quảng Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Vạn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/05/1969 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thanh Vạn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/01/1969 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1973 Quê quán: Kỳ Ân - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/1/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Vàng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 06/11/1981 Quê quán: Mộ Đức, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thanh Vàng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 06/11/1981 Quê quán: Mộ Đức, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.