Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Trần Thanh Tuân”.

  1. Trần Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1974 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 318 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/3/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Tuấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Nhơn Hạnh, An Nhơn, An Nhơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1964 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1964 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Nhơn Hạnh - An Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C11 D9 E93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Chuối- Ký Phú- Đại Từ Hy sinh: 3/11/1973 Bản Đắc Kpao H80 Kon Tum