Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Trần Thanh Tài”.

  1. Trần Thanh Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 153 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. TrẦn Thanh Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thinh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 K32 K40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. TrẦn Thanh Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thinh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 K32 K40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Tài E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Hải Thịnh, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 04/11/1972 Mai táng ban đầu: (11-80)03 Kon Tum Hàng 7; Ô 1; Số 150; Khối 0