Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Trần Thanh Sơn”.

  1. Trần Thanh Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/6/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 23 · Khu N2 Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 11 Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Sơn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/2/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu S Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Trần Thành Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu H2 Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 118 · Hàng 6T Xem chi tiết →
  10. Trần Thanh Sơn Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 11/1/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Sơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  12. Trần Thành Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu J Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 138 · Lô 20 Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/01/1972 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1988 Quê quán: Mỹ Thới - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Cẩm Giang - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1988 Quê quán: Mỹ Thới - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Trần thanh Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/6/1974 Quê quán: An Tiến - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần thanh Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/6/1974 Quê quán: An Tiến - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Thanh SƠn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Vũ Lãng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tràng An - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 5/5/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14, khu 4 - Gia Lai