Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Trần Thanh Phong”.

  1. Trần Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H5 · Lô Ô15 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Phong Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1977 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Phong Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/12/1967 Quê quán: Nam Thanh - Nam đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/4/1979 Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: E1 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/09/1988 Quê quán: Châu phú B - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1988 Quê quán: Châu phú B - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hải Châu - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Trần Thanh Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Hải Châu - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Phong 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Mục, Trắc Văn, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 16/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-01)07 mộ2 1/50000 Hàng 30; Ô 3; Số 585; Khối 0
  2. Trần Thanh Phong E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Phú Lễ, Hải Châu, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô Hàng 14; Ô 1; Số 181; Khối 0