Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Trần Thanh Phong”.

  1. Trần Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1964 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 556 Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1988 An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Phong Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/8/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P65 · Hàng 5 · Lô 10 · Khu H Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Phong Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng E · Lô 81 · Khu A7 Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1982 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1984 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 356 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1092 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1978 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Trần Thanh Phong Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Trần Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Trần Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Trần Thanh Phong Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/3/1983 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Phong 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Mục, Trắc Văn, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 16/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-01)07 mộ2 1/50000 Hàng 30; Ô 3; Số 585; Khối 0
  2. Trần Thanh Phong E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Phú Lễ, Hải Châu, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô Hàng 14; Ô 1; Số 181; Khối 0