Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Trần Thanh Phúc”.

  1. Trần Thanh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/07/1985 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2859 Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 923 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/07/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/07/1985 Đơn vị: F 196 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Phúc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Thành Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H5 · Lô Ô1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Thi đám - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/08/1968 Quê quán: Nam Tân - Nam Trực - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1968 Quê quán: Nam Tân - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Phúc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 29/07/1985 2859