Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Trần Thanh Nhàn”.

  1. Trần Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Nhàn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/11/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Nhân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Nhàn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/9/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Nhàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Ba Động - Ba Tơ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắc Lấp, tỉnh Đak Nông Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Nhàn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/9/1975 Quê quán: An Bình, Cần Thơ, Cần Thơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Nhàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Ba Động - Ba Tơ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Nhàn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Quỳnh Ngọc, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 01/4/1972 Mai táng ban đầu: ,