Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Trần Thanh Nghị”.
- Trần Thanh Nghĩ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Nghi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/08/1970 Quê quán: Phú Diểm - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1970 Quê quán: Phú Diểm - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Nghi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/5/1984 Quê quán: Đức Lý - Hưng Lan - Hà Nam Ninh Đơn vị: D739 - E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Thanh Nghi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/5/1984 Quê quán: Đức Lý - Hưng Lan - Hà Nam Ninh Đơn vị: D739 - E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Thanh Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thanh Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.