Tìm thấy 1.156 hồ sơ cho “Trần Thanh Nghệ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Xuân Tể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1977 Quê quán: Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1974 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Hưng Ngạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1967 Quê quán: Thanh Lam - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Hưng Ngạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1967 Quê quán: Thanh Lam - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Quế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1975 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Quế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1975 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: T. Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: T. Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Trọng Kỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/6/1967 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1966 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1966 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Đ Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Thanh Hng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Đ Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Thanh Hng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần ĐÌnh Soa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Nghệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Long - Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 30/03/1968