Tìm thấy 1.156 hồ sơ cho “Trần Thanh Nghệ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Toàn Năm sinh: 3/4/1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Diệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1978 Quê quán: Tân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tân Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Khanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/6/1979 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Khanh Năm sinh: 19/5/1960 Ngày hy sinh: 25/6/1979 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nam Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nam Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đăng Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1972 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đăng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Văn Trân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Văn Trân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Nam Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/4/1984 Quê quán: Thành phố Vinh, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C22 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Nam Trung Năm sinh: 17/12/1960 Ngày hy sinh: 1/4/1984 Quê quán: Thành phố Vinh, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C22 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1983 Quê quán: Yên Thành, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2F8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
- Trần Duy Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Duy Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quang Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Yên Thành, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quang Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Yên Thành, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.