Tìm thấy 1.187 hồ sơ cho “Trần Thanh Nghệ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1945 Quê quán: Vĩnh Đại - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Nên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/4/1966 Quê quán: Thới Bình - Cà Mau - Bạc Liêu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Nên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/4/1966 Quê quán: Thới Bình - Cà Mau - Bạc Liêu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/7/1965 Quê quán: Thạch quy - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiện Năm sinh: 8/1946 Ngày hy sinh: 6/7/1965 Quê quán: Thạch quy - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/7/1965 Quê quán: Hương Phố - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Xúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1968 Quê quán: Hòa Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Xúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1968 Quê quán: Hòa Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Hoạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiến Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Hoạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiến Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Công Chuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Mỹ Lộc, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Công Chuyên Năm sinh: 20/11/1950 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Mỹ Lộc, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Qua Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/4/1965 Quê quán: Chợ lớn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Qua Năm sinh: 12/1931 Ngày hy sinh: 6/4/1965 Quê quán: Chợ lớn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đại Cương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/6/1983 Quê quán: Mỹ Trọng - Mỹ Lộc - Nam Định Đơn vị: D6E174F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đại Cương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/6/1983 Quê quán: Mỹ Trọng - Mỹ Lộc - Nam Định Đơn vị: D6E174F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Kiểu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Kiểu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Xương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: La Chữ - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Xương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: La Chữ - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.