Tìm thấy 1.187 hồ sơ cho “Trần Thanh Nghệ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phú Cường, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Canh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/10/1966 Quê quán: Trần Đăng Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Canh Năm sinh: 2/1941 Ngày hy sinh: 23/10/1966 Quê quán: Trần Đăng Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1961 Quê quán: Mỹ lợi - Phú Lợi - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1961 Quê quán: Mỹ lợi - Phú Lợi - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Vương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/8/1965 Quê quán: Thuận Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Vương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/8/1965 Quê quán: Thuận Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Điện Hòa - Điện Bàn - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Điện Hòa - Điện Bàn - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Cao Từ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/9/1971 Quê quán: Đức Bồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Cao Từ Năm sinh: 6/1946 Ngày hy sinh: 12/9/1971 Quê quán: Đức Bồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Khắc Quảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/6/1958 Quê quán: Công Hòa - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Khắc Quảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/6/1958 Quê quán: Công Hòa - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quang Lương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quang Lương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Bự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 Quê quán: Phú Cốc - Vũ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Bự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 Quê quán: Phú Cốc - Vũ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Dưỡng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Dưỡng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1945 Quê quán: Vĩnh Đại - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.