Tìm thấy 1.141 hồ sơ cho “Trần Thanh Nghệ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 16 · Lô 16 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 31 · Lô 10 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 13 · Lô 25 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 12 · Lô 13 Xem chi tiết →
  6. Đặng Phúc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 27 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đặng Thanh Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Đặng Thanh Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 6 · Lô 11 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đặng Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 22 · Lô 31 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Thanh Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 9 · Lô 26 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Thanh Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Thanh Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 26 · Lô 16 Xem chi tiết →
  15. Trần Bạt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/2/1964 Quê quán: Hương Thạnh - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Công Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1970 Quê quán: Cốc Thành - Vũ Bản - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1970 Quê quán: Kim Thanh - Kim Tân - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Sỹ Rông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Quảng Phu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1981 Quê quán: Hoàng Lư - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Rộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1980 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Nghệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Long - Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 30/03/1968