Tìm thấy 1.187 hồ sơ cho “Trần Thanh Nghệ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Thị Nét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Nguyễn Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Thủ Túc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Sơn Phú - Châu Thành - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Thủ Túc Năm sinh: 21/3/1932 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Sơn Phú - Châu Thành - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần V. Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 Quê quán: Diên Hải - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần V. Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 Quê quán: Diên Hải - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Sơn Lĩnh - Thanh Thượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Sơn Lĩnh - Thanh Thượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tân Phương - Thanh Thúy - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Văn ứng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/11/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Thanh Thúy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 Quê quán: Ninh Minh - Minh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 Quê quán: Ninh Minh - Minh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Tr. Thanh - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Tr. Thanh - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Bùi Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 16 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Bùi Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 17 Xem chi tiết →
  16. Bùi Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Cao thanh Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1982 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 38 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Cao xuân thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 15 · Lô 29 Xem chi tiết →
  19. Dương Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 35 · Lô 10 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/197 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 5 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Nghệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Long - Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 30/03/1968