Tìm thấy 1.141 hồ sơ cho “Trần Thanh Nghệ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Đăng Quang Năm sinh: 1/3/1945 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Vun Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1966 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Vun Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1966 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. TRẦN QUANG ĐƯỢC Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30 THÁNG 07 NĂM 1972 Quê quán: NGHI HÒA - CỬA LÒ - NGHỆ AN Đơn vị: E 31 - QUÂN KHU V An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam MỘ SỐ 12 - HÀNG SỐ 3 - LÔ 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN QUANG ĐƯỢC
  6. TRẦN VĂN VY Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/9/1978 Quê quán: YÊN LỘC, CAN LỘC, NGHỆ TĨNH Đơn vị: E1 - F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ B2 229 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN VĂN VY
  7. TRẦN XUÂN TỬU Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/9/1978 Quê quán: ĐỨC CHÂU, ĐỨC THỌ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: D9 - E3 - F9 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-215 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN XUÂN TỬU
  8. Trần Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. TRẦN HỮU THIÊN Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: THẠCH KINH, THẠCH HÀ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C19-E209-F7-QD4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ B2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN HỮU THIÊN
  10. TRẦN VĂN NHỊ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/3/1979 Quê quán: LƯƠNG HÀO, NGHI XUÂN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C19 - E141 - F7 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-135 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN VĂN NHỊ
  11. TRẦN VĂN THÌN Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/6/1978 Quê quán: CẨM MỸ, CẨM XUYÊN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: D3 - E1 - F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-179 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN VĂN THÌN
  12. Trần Thanh Vàng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 06/11/1981 Quê quán: Mộ Đức, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Vàng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 06/11/1981 Quê quán: Mộ Đức, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Bá Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Bá Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Phú Thành, Yên Thành, Yên Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Phú Thành, Yên Thành, Yên Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Thanh Mai, Thanh Chương, Thanh Chương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Thanh Mai, Thanh Chương, Thanh Chương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Nghệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Long - Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 30/03/1968