Tìm thấy 1.187 hồ sơ cho “Trần Thanh Nghệ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 109 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 109 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Khu Phố 4 - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C8D8E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Nhân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Quỳnh Giang - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C2 D4 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lâm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/12/1985 Quê quán: Phường B?n Thủy - TP Vinh - Nghệ An Đơn vị: E698 – F5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lâm Năm sinh: 19/5/1962 Ngày hy sinh: 1/12/1985 Quê quán: Phường B?n Thủy - TP Vinh - Nghệ An Đơn vị: E698 – F5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Cảnh Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Duy Phiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Hưng Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Hồng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Kin Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Sỹ Hung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1973 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Biến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Thanh Xuân, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Thanh Lĩnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Xã Thanh Đồng, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Nghệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Long - Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 30/03/1968