Tìm thấy 1.156 hồ sơ cho “Trần Thanh Nghệ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Thanh Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Châu Hạnh - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Châu Hạnh - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/1978 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/07/1978 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C15 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Bá Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Bá Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Bá Thiết Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/6/1968 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Bá Thiết Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/6/1968 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Danh Thoại Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 01/1953 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Danh Thoại Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 01/1953 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Danh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Danh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Danh Tâm Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Danh Tâm Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Duy Hạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Tân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tân Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Huy Thông Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/4/1969 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.