Tìm thấy 1.187 hồ sơ cho “Trần Thanh Nghệ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Khánh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Ký Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/5/1965 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Ký Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/5/1965 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Quế Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/6/1971 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Quế Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/6/1971 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Nam Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/01/1984 Quê quán: Khu Phố 4 - Thành phố Vinh - Nghệ An Đơn vị: C22 E96 E309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/01/1979 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C10 D9 E113 BTL đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Khu Phố 4 - Thành phố Vinh - Nghệ An Đơn vị: D bộ 4 E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Thị Nghẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu c Xem chi tiết →
- Trần Văn Đình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Đội 2 - Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Phước Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/06/1978 Quê quán: Tài sơn - Đồng văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Thanh Xuân- Thanh Chương- Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 5- Trung đoàn 165 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 126 Xem chi tiết →
- Trần Minh Công Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/8/1974 Quê quán: Hưng xuân - Hưng nguyên - Nghệ An Đơn vị: C11D9F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Minh Công Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/8/1974 Quê quán: Hưng xuân - Hưng nguyên - Nghệ An Đơn vị: C11D9F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Truyền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/8/1978 Quê quán: Khu Phố 4 - Vinh - Nghệ An Đơn vị: D4E270F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Truyền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/8/1978 Quê quán: Khu Phố 4 - Vinh - Nghệ An Đơn vị: D4E270F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Phước Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/06/1978 Quê quán: Tài sơn – Đồng văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2871 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.