Tìm thấy 1.187 hồ sơ cho “Trần Thanh Nghệ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Thị Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1965 Quê quán: Hưng Đông - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Tuấn Y Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/7/1974 Quê quán: Cửa Nam - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Tuấn Y Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/7/1974 Quê quán: Cửa Nam - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Dũng Năm sinh: 25/01/1947 Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/3/1980 Quê quán: Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hoà Năm sinh: 6/11/1957 Ngày hy sinh: 24/3/1980 Quê quán: Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Liên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/11/1965 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Liên Năm sinh: 24/2/1943 Ngày hy sinh: 1/11/1965 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 Quê quán: Trung Đô - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 Quê quán: Trung Đô - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Đô - vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Đô - vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Đô - vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Trung Thực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Nam Thanh- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 209 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Võ Lịch- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 39 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Thanh Lộc- Can Lộc- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nhất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/06/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2653 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Phê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Nam Thanh- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 211 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Phức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Diễn Thanh- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 212 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Nghệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Long - Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 30/03/1968