Tìm thấy 1.156 hồ sơ cho “Trần Thanh Nghệ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/7/1971 Quê quán: Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Tam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Hương sơn - Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C12 D9 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lạc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31 - 01 - 1968 Quê quán: Quỳ Thiện Nghệ An, Quỳ Thiện Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Sỹ Hộ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C7 D2 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Cảnh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Hưng lộc - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Cảnh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Hưng lộc - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Cảnh Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Hưng lộc - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Cảnh Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Hưng lộc - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Án Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Án Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Lan Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Lan Anh Năm sinh: 4/6/1949 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quang Khánh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quang Khánh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quang Ái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quang Ái Năm sinh: 2/9/1952 Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quốc Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Trường Thi - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quốc Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Trường Thi - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quốc Định Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/7/1965 Quê quán: Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quốc Định Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/7/1965 Quê quán: Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.