Tìm thấy 1.156 hồ sơ cho “Trần Thanh Nghệ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đình Ty Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: B1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Tự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1965 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cảnh Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/10/1969 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Thị trấn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Thái Bá Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Thái Bá Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Trọng Hưng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/1/1979 Quê quán: Khu phố 2 - Thành phố Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Miên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C2 D4 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1982 Quê quán: Nhân Trường - Thanh Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 155 Xem chi tiết →
  14. Trần Bá Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/8/1978 Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: C6 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 Quê quán: Diễn Hùng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/4/1984 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: E812 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1970 Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Nghệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Long - Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 30/03/1968