Tìm thấy 1.156 hồ sơ cho “Trần Thanh Nghệ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Bá Thiết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/6/1968 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Hạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/6/1970 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Ân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C4 - BT2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Doãn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Duy Chu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/7/1970 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Nhuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/11/1978 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/4/1966 Quê quán: Tiến Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Khắc Nhung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1970 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Kim Lai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/4/1967 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Kim Lượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/2/1971 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Hùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/1/1968 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C8 BT43 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Sỹ Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trung Dần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/8/1971 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trường Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Ba Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/09/1983 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C1 D27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Trọng Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07.05.1970 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 407 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Tôn Châu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/6/1970 Quê quán: Thịnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.